神韵

神韵
shényùn
thần vận

thần vận; vẻ đẹp tinh tế; hư vô

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thần vận; vẻ đẹp tinh tế; hư vô

    • Bức tranh này rất có thần thái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.