神采奕奕

神采奕奕
shéncǎi
thần thái dịch dịch

than củi; than gỗ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    than củi; than gỗ

    • Hôm nay anh ấy trông rất rạng rỡ.

  2. tính từ

    tươi tắn; sinh động; rạng rỡ [thành ngữ]

    • Anh ấy trông rất khỏe khoắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.