神通

神通
shéntōng
thần thông

thần thông; kỳ năng; tài năng phi thường

2 nghĩa#14530
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thần thông; kỳ năng; tài năng phi thường

    非常高强的本领或能力fēicháng gāoqiáng de běnlǐng huò néngglì

    • Anh ấy có thần thông.

  2. danh từ

    thần thông; phép màu; năng lực siêu nhiên

    超越常人的非凡能力;不可思议的本领chāoyuè chángrén de fēifánfàn nénghlì; búkě sīyì de běnlǐng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.