神迹

神迹
shén
thần tích

kỳ tích; phép lạ

1 nghĩa#23631
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kỳ tích; phép lạ

    • Đây là một phép màu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.