- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thần kinh học
thần kinh học
Anh ấy rất hứng thú với thần kinh học.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thần kinh học
thần kinh học
Anh ấy rất hứng thú với thần kinh học.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.