神童

神童
shéntóng
thần đồng

thần đồng; thần nhi

1 nghĩa#25985
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thần đồng; thần nhi

    • Anh ấy là một thần đồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.