- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
gây rắc rối; làm trò quái gở
gây rắc rối; làm trò quái gở(kế thừa)
Người này thật là kỳ quặc.
kỳ lạ; kỳ quái; khó hiểu(kế thừa)
không đúng; sai(kế thừa)
Gần đây anh ấy hơi bất thường.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
gây rắc rối; làm trò quái gở
gây rắc rối; làm trò quái gở(kế thừa)
Người này thật là kỳ quặc.
kỳ lạ; kỳ quái; khó hiểu(kế thừa)
không đúng; sai(kế thừa)
Gần đây anh ấy hơi bất thường.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.