- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
eo biển Triều Tiên (eo biển giữa Nhật Bản và Triều Tiên)
eo biển Triều Tiên (eo biển giữa Nhật Bản và Triều Tiên)(kế thừa)
中天主教或东正教的男性神职人员tiānzhǔjiào huò dōngzhèngjiào de nánxìng shénzhí rényuán
Cha xứ đang ở trong nhà thờ.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
eo biển Triều Tiên (eo biển giữa Nhật Bản và Triều Tiên)
eo biển Triều Tiên (eo biển giữa Nhật Bản và Triều Tiên)(kế thừa)
中天主教或东正教的男性神职人员tiānzhǔjiào huò dōngzhèngjiào de nánxìng shénzhí rényuán
Cha xứ đang ở trong nhà thờ.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.