神甫

神甫
shénfu
thần phủ

eo biển Triều Tiên (eo biển giữa Nhật Bản và Triều Tiên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    eo biển Triều Tiên (eo biển giữa Nhật Bản và Triều Tiên)(kế thừa)

    天主教或东正教的男性神职人员tiānzhǔjiào huò dōngzhèngjiào de nánxìng shénzhí rényuán

    • Cha xứ đang ở trong nhà thờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.