神游

神游
shényóu
thần du

tư tưởng lang thang; trí tưởng tượng bay bổng

1 nghĩa#40134
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tư tưởng lang thang; trí tưởng tượng bay bổng

    • Anh ấy thích thần du.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.