太虚

太虚
tài
thái hư

cõi hư không; thái hư (vũ trụ vô hạn)

8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cõi hư không; thái hư (vũ trụ vô hạn)

    • Thái hư là nguồn gốc của vũ trụ.

  2. danh từ

    cõi hư không; thái hư (vũ trụ vô hình)

    • Thái hư là bí ẩn của vũ trụ.

  3. danh từ

    trời cao; thượng thiên (văn)

  4. danh từ

    bầu trời; cõi hư không; thái hư (văn)

    • Bầu trời bao la, các vì sao lấp lánh.

  5. danh từ

    thái hư; vũ trụ; khoảng không vô tận

    • Thái hư là không gian vô hạn của vũ trụ.

  6. danh từ

    vũ trụ; thái hư (khoảng không vô tận)

  7. danh từ

    cõi hư không nguyên thủy của vũ trụ; thái hư (văn)

  8. danh từ

    Thái Hư (cao tăng Phật giáo nổi tiếng, 1890–1947)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.