神异

神异
shén
thần dị

kỳ diệu; thần kỳ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kỳ diệu; thần kỳ

    • Câu chuyện này rất thần kỳ.

  2. tính từ

    kỳ diệu; thần bí

    • Đây thật sự là một cảnh tượng thần dị.

  3. tính từ

    kỳ bí; thần kỳ

    • Câu chuyện này rất thần bí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.