神化

神化
shénhuà
thần hoá

thần thánh hóa; thần thoại hóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thần thánh hóa; thần thoại hóa

    • Anh ấy đã được thần thánh hóa.

  2. động từ

    mặt trời buổi sáng; ánh nắng ban mai

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.