神勇

神勇
shényǒng
thần dũng

vô cùng dũng cảm; dũng mẫn

2 nghĩa#46241
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vô cùng dũng cảm; dũng mẫn

    • Anh ấy là một chiến binh thần dũng.

  2. tính từ

    người hiệp nghĩa; hiệp khách; nghĩa hiệp

    • Anh ấy là một chiến binh dũng cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.