神功

神功
shéngōng
thần công

việc triều chính; chính sự triều đình

2 nghĩa#38461
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    việc triều chính; chính sự triều đình

    • Anh ấy đã luyện thành thần công tuyệt thế.

  2. danh từ

    thần công; tuyệt kỹ

    • Anh ấy đã luyện thành thần công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.