神作

神作
shénzuò
thần tác

(lóng) kiệt tác; (lóng) tác phẩm tuyệt vời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) kiệt tác; (lóng) tác phẩm tuyệt vời

    • Bộ phim này là một kiệt tác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.