神位

神位
shénwèi
thần vị

bàn thờ thần linh; thần vị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn thờ thần linh; thần vị

    • Gia đình anh ấy thờ cúng thần vị.

  2. danh từ

    bàn thờ thần linh; bàn thần vị

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.