- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
giống về biểu cảm và tinh thần; có chung tâm hồn
giống về biểu cảm và tinh thần; có chung tâm hồn
Bức tranh anh ấy vẽ rất giống phong cách Van Gogh.
hướng lên trời; ngửa mặt lên trời
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
giống về biểu cảm và tinh thần; có chung tâm hồn
giống về biểu cảm và tinh thần; có chung tâm hồn
Bức tranh anh ấy vẽ rất giống phong cách Van Gogh.
hướng lên trời; ngửa mặt lên trời
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.