- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
ủ rũ; uể oải; tinh thần sa sút
ủ rũ; uể oải; tinh thần sa sút
Anh ấy trông có vẻ hơi buồn bã.
mệt mỏi; chán nản; uể oải
ủ rũ; chán nản
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
ủ rũ; uể oải; tinh thần sa sút
ủ rũ; uể oải; tinh thần sa sút
Anh ấy trông có vẻ hơi buồn bã.
mệt mỏi; chán nản; uể oải
ủ rũ; chán nản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.