神伤

神伤
shénshāng
thần thương

ủ rũ; uể oải; tinh thần sa sút

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ủ rũ; uể oải; tinh thần sa sút

    • Anh ấy trông có vẻ hơi buồn bã.

  2. tính từ

    mệt mỏi; chán nản; uể oải

  3. tính từ

    ủ rũ; chán nản

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.