祝颂

祝颂
zhùsòng
chúc tụng

kính chúc; chúc mừng (trang trọng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kính chúc; chúc mừng (trang trọng)

    • Tôi chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
  • chúc(anh trai, người nói trước)HÌNH THANH

Trước bàn thờ thần linh, người anh cất lời cầu chúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.