祝酒词

祝酒词
zhùjiǔ
chúc tửu từ

lời chúc khi dâng cốc rượu; lời tâng bốc

1 nghĩa#47244
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lời chúc khi dâng cốc rượu; lời tâng bốc

    • Anh ấy đã đọc một bài phát biểu chúc rượu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
  • chúc(anh trai, người nói trước)HÌNH THANH

Trước bàn thờ thần linh, người anh cất lời cầu chúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.