祖祖辈辈

祖祖辈辈
bèibèi
tổ tổ bối bối

qua nhiều thế hệ; từ thế hệ này sang thế hệ khác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    qua nhiều thế hệ; từ thế hệ này sang thế hệ khác

    • Họ đã sống ở đây qua nhiều thế hệ.

  2. trạng từ

    đời đời; từ thế hệ này sang thế hệ khác

    • Từ đời này sang đời khác đều sống ở đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.