Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
/
祖祖辈辈
祖祖辈辈
tổ tổ bối bối
qua nhiều thế hệ; từ thế hệ này sang thế hệ khác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
qua nhiều thế hệ; từ thế hệ này sang thế hệ khác
- 。
Họ đã sống ở đây qua nhiều thế hệ.
- 貳副trạng từ
đời đời; từ thế hệ này sang thế hệ khác
- 。
Từ đời này sang đời khác đều sống ở đây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ祖祖辈辈
Phồn thể祖祖輩輩
tổ tổ bối bối
qua nhiều thế hệ; từ thế hệ này sang thế hệ khác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
qua nhiều thế hệ; từ thế hệ này sang thế hệ khác
- 。
Họ đã sống ở đây qua nhiều thế hệ.
- 貳副trạng từ
đời đời; từ thế hệ này sang thế hệ khác
- 。
Từ đời này sang đời khác đều sống ở đây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái