祈望

祈望
wàng
kỳ vọng

mong đợi; kỳ vọng

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mong đợi; kỳ vọng

    • Tôi hy vọng thế giới hòa bình.

  2. động từ

    mong; mong muốn

    • Tôi cầu mong hòa bình thế giới.

  3. động từ

    mong mỏi; kỳ vọng

  4. động từ

    tâm nguyện; mong ước; ước nguyện

  5. danh từ

    nhận tội; thú tội

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.