社鼠城狐

社鼠城狐
shèshǔchéng
xã thử thành hồ

trang phục và chỉnh tề; diện mạo và ăn mặc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trang phục và chỉnh tề; diện mạo và ăn mặc

    • Những kẻ như chuột trong miếu, cáo trên tường thành, gây hại cho một vùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thổ(đất đai)HỘI Ý

Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.