Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
/
社鼠城狐
社鼠城狐
xã thử thành hồ
trang phục và chỉnh tề; diện mạo và ăn mặc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trang phục và chỉnh tề; diện mạo và ăn mặc
- ,。
Những kẻ như chuột trong miếu, cáo trên tường thành, gây hại cho một vùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
社鼠城狐
Phồn thể社
xã thử thành hồ
trang phục và chỉnh tề; diện mạo và ăn mặc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trang phục và chỉnh tề; diện mạo và ăn mặc
- ,。
Những kẻ như chuột trong miếu, cáo trên tường thành, gây hại cho một vùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái