社工

社工
shègōng
xã công

công nhân xã hội; social work

2 nghĩa#18578
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công nhân xã hội; social work

    • Cô ấy là một nhân viên xã hội.

  2. danh từ

    công tác xã hội; cộng tác viên xã hội

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thổ(đất đai)HỘI Ý

Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.