/
示警
示警
thị cảnh
cảnh cáo; răn đe
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cảnh cáo; răn đe
- 。
Anh ấy cảnh báo chúng tôi có nguy hiểm.
- 貳名danh từ
cảnh báo; phát cảnh báo
- 。
Đây là một dấu hiệu cảnh báo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
示警
Phồn thể示
thị cảnh
cảnh cáo; răn đe
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cảnh cáo; răn đe
- 。
Anh ấy cảnh báo chúng tôi có nguy hiểm.
- 貳名danh từ
cảnh báo; phát cảnh báo
- 。
Đây là một dấu hiệu cảnh báo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái