示警

示警
shìjǐng
thị cảnh

cảnh cáo; răn đe

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cảnh cáo; răn đe

    • Anh ấy cảnh báo chúng tôi có nguy hiểm.

  2. danh từ

    cảnh báo; phát cảnh báo

    • Đây là một dấu hiệu cảnh báo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.