示现

示现
shìxiàn
thị hiện

hiện thân; xuất hiện (của thần linh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiện thân; xuất hiện (của thần linh)

    • Đức Phật thị hiện ở nhân gian.

  2. động từ

    có vẻ; dường như; giống như

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.