磷酸钠

磷酸钠
línsuān
lân toan nột

natri photphat (Na3PO4), muối vô cơ dùng trong chất tẩy rửa và chế biến thực phẩm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    natri photphat (Na3PO4), muối vô cơ dùng trong chất tẩy rửa và chế biến thực phẩm

    • Natri photphat là một hóa chất công nghiệp quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.