Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
/
磷酸钠
磷酸钠
lân toan nột
natri photphat (Na3PO4), muối vô cơ dùng trong chất tẩy rửa và chế biến thực phẩm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
natri photphat (Na3PO4), muối vô cơ dùng trong chất tẩy rửa và chế biến thực phẩm
- 。
Natri photphat là một hóa chất công nghiệp quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ磷酸钠
Phồn thể磷酸鈉
lân toan nột
natri photphat (Na3PO4), muối vô cơ dùng trong chất tẩy rửa và chế biến thực phẩm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
natri photphat (Na3PO4), muối vô cơ dùng trong chất tẩy rửa và chế biến thực phẩm
- 。
Natri photphat là một hóa chất công nghiệp quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu