- 火hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
ánh sáng lân quang; lập lòe
ánh sáng lân quang; lập lòe
Lân hỏa nhấp nháy trong bóng tối.
ánh sáng lân quang; lập lòe
ánh sáng lân quang; lập lòe
Lân hỏa nhấp nháy trong bóng tối.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.