磷火

磷火
línhuǒ
lân hoả

ánh sáng lân quang; lập lòe

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ánh sáng lân quang; lập lòe

    • Lân hỏa nhấp nháy trong bóng tối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.