磨砺

磨砺
ma lệ

mài giũa; rèn luyện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mài giũa; rèn luyện

    • Anh ấy rèn giũa ý chí của mình.

  2. động từ

    rèn luyện; trau dồi

    • Anh ấy trở nên mạnh mẽ hơn bằng cách không ngừng rèn giũa bản thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.