Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.
/
磨砂
磨砂
ma sa
chà nhám; mài nhám; (kính, da) mờ nhám
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chà nhám; mài nhám; (kính, da) mờ nhám
- 。
Dùng kem tẩy tế bào chết để chà xát.
- 貳动động từ
mài nhám; làm mờ (bề mặt)
- 。
Cái cốc thủy tinh này là loại mờ.
- 參形tính từ
mài cát; mờ nhám
- 。
Loại kính mờ này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ磨砂
Phồn thể磨
ma sa
chà nhám; mài nhám; (kính, da) mờ nhám
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chà nhám; mài nhám; (kính, da) mờ nhám
- 。
Dùng kem tẩy tế bào chết để chà xát.
- 貳动động từ
mài nhám; làm mờ (bề mặt)
- 。
Cái cốc thủy tinh này là loại mờ.
- 參形tính từ
mài cát; mờ nhám
- 。
Loại kính mờ này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu