Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.
/
磨人
磨人
ma nhân
đáng tức; bực bội
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đáng tức; bực bội
- 。
Đứa trẻ này thật phiền phức.
- 貳形tính từ
tốn công; phiền não; mệt đầu
- 。
Công việc này quá phiền phức.
- 參动động từ
hớt hải; cuống quít; đỏ mặt tía tai (vì lo lắng hay tức giận)
- 。
Đứa trẻ này thật phiền phức.
- 肆形tính từ
quấy rầy; làm phiền; nhõng nhẽo
- 。
Đứa trẻ này thật khó chiều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ磨人
Phồn thể磨
ma nhân
đáng tức; bực bội
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đáng tức; bực bội
- 。
Đứa trẻ này thật phiền phức.
- 貳形tính từ
tốn công; phiền não; mệt đầu
- 。
Công việc này quá phiền phức.
- 參动động từ
hớt hải; cuống quít; đỏ mặt tía tai (vì lo lắng hay tức giận)
- 。
Đứa trẻ này thật phiền phức.
- 肆形tính từ
quấy rầy; làm phiền; nhõng nhẽo
- 。
Đứa trẻ này thật khó chiều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu