磕磕绊绊

磕磕绊绊
kebànbàn
khái khái bán bán

gập gềnh; chướng trở; không suôn sẻ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gập gềnh; chướng trở; không suôn sẻ

    • Con đường này gập ghềnh.

  2. tính từ

    khập khiễng; vấp váp

    • Anh ấy đi bộ cà nhắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai hòn đá va chạm mạnh vào nhau, tạo ra tiếng gõ lộc cộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.