磋磨

磋磨
cuō
tha ma

đánh bóng; mài giũa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh bóng; mài giũa

    • Khối ngọc này cần được mài giũa cẩn thận.

  2. động từ

    (bóng) hành hạ; tra tấn

    • Anh ấy bị cuộc sống giày vò đến không ra hình dạng.

  3. động từ

    có thế (trong cờ bài bridge): thế dễ bị tấn công

    • Chúng ta cùng nhau thảo luận để hoàn thiện kế hoạch này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.