磊落

磊落
lěiluò
lỗi lạc

to lớn vạm vỡ; quang minh lỗi lạc

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    to lớn vạm vỡ; quang minh lỗi lạc

    • Anh ấy là người ngay thẳng.

  2. tính từ

    người đàn ông đã có vợ

  3. tính từ

    quang minh chính đại; ngay thẳng

  4. tính từ

    không ngừng; liên tục

  5. tính từ

    thẳng thắn; tấc chân thực [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.