磁钉

磁钉
dīng
từ đinh

đinh nam châm (dùng trên bảng trắng, tủ lạnh v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đinh nam châm (dùng trên bảng trắng, tủ lạnh v.v.)

    • Tôi dùng nam châm dán ảnh lên tủ lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.