碾磨

碾磨
niǎn
niễn ma

xay; ép

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xay; ép

    • Ngũ cốc được xay thành bột.

  2. động từ

    mài; mài giũa

    • Anh ấy dùng máy để xay hạt cà phê.

  3. danh từ

    cối xay; mài; xay nhỏ

    • Cái cối xay này đã cũ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.