碱水

碱水
jiǎnshuǐ
kiềm thuỷ

nước kiềm (dùng trong nấu ăn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước kiềm (dùng trong nấu ăn)

    • Bánh ú tro rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.