碎钻

碎钻
suìzuàn
toái khoan

kim cương nhỏ; mẫu nhỏ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kim cương nhỏ; mẫu nhỏ

    • Cô ấy đeo một sợi dây chuyền đính kim cương nhỏ.

  2. danh từ

    kim cương nhỏ; mảnh kim cương; kim cương tạp

    • Chiếc nhẫn này được đính nhiều viên kim cương nhỏ.

  3. danh từ

    mảnh kim cương nhỏ; kim cương vụn

    • Chiếc nhẫn này được đính những viên kim cương vụn.

  4. danh từ

    mảnh kim cương nhỏ; bụi kim cương

    • Kim cương vụn rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.