碎步

碎步
suì
toái bộ

bước nhỏ nhanh; bước tấp nập

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bước nhỏ nhanh; bước tấp nập

    • Cô ấy chạy đi với những bước chân nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.