碎块

碎块
suìkuài
toái khối

mảnh vỡ; đoạn rời; phân mảnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mảnh vỡ; đoạn rời; phân mảnh

    • Anh ấy làm vỡ cốc thủy tinh thành nhiều mảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.