Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
碍难
碍难
ngại nan
bất tiện; không thuận tiện; gây khó khăn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bất tiện; không thuận tiện; gây khó khăn
- 。
Việc này khó giải quyết.
- 貳形tính từ
chuyện tầm phào; chuyện vô thưởng vô phạt; chuyện linh tinh
- 參形tính từ
khó xử; ngại khó
- 。
Chuyện này tôi ngại khó mở lời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ碍难
Phồn thể礙難
ngại nan
bất tiện; không thuận tiện; gây khó khăn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bất tiện; không thuận tiện; gây khó khăn
- 。
Việc này khó giải quyết.
- 貳形tính từ
chuyện tầm phào; chuyện vô thưởng vô phạt; chuyện linh tinh
- 參形tính từ
khó xử; ngại khó
- 。
Chuyện này tôi ngại khó mở lời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu