碌碡

碌碡
liùzhou
lựu độc

cục lăn đá; con lăn thóc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cục lăn đá; con lăn thóc

    • Nông dân dùng con lăn đá để san phẳng đất.

  2. danh từ

    trục lăn đá (dùng để đập lúa hoặc san phẳng đất)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.