jiǎn
kiềm
bộ thạch · 12 nét

kiềm; bazơ; soda (hóa học)

1 nghĩa#48178
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiềm; bazơ; soda (hóa học)(kế thừa)

    • Loại xà phòng này có tính kiềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.