Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
/
确证
确证
xác chứng
chứng thực; xác nhận
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chứng thực; xác nhận
- 。
Chúng tôi cần xác nhận tin tức này.
- 貳名danh từ
chứng minh chắc chắn; xác nhận
- 。
Chúng tôi cần bằng chứng xác thực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ确证
Phồn thể確證
xác chứng
chứng thực; xác nhận
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chứng thực; xác nhận
- 。
Chúng tôi cần xác nhận tin tức này.
- 貳名danh từ
chứng minh chắc chắn; xác nhận
- 。
Chúng tôi cần bằng chứng xác thực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu