硬陆

硬陆
yìng
ngạnh lục

hạ cánh cứng; suy thoái kinh tế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hạ cánh cứng; suy thoái kinh tế

    • Hạ cánh cứng của nền kinh tế ảnh hưởng rất lớn đến chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cứng như đá, không thể thay đổi được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.