Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
/
硫酸铜
硫酸铜
lưu toan đồng
sunfat đồng; axit sulfuric đồng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sunfat đồng; axit sulfuric đồng
- 。
Đồng sulfat là một hóa chất phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)HÌNH THANH
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
硫酸铜
Phồn thể硫酸銅
lưu toan đồng
sunfat đồng; axit sulfuric đồng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sunfat đồng; axit sulfuric đồng
- 。
Đồng sulfat là một hóa chất phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu