/
硐
硐
động
⽯bộ thạch · 11 néthang; hầm; hố
2 nghĩa#17061
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hang; hầm; hố
- 。
Trong hang này có nước.
- 貳名danh từ
hố; lỗ hổng; chỗ lõm
- 。
Cái hầm này rất sâu.
硐
động
⽯bộ thạch · 11 nétlỗ đá; hầm mỏ
1 nghĩa#17061
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lỗ đá; hầm mỏ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
硐
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hang; hầm; hố
- 。
Trong hang này có nước.
- 貳名danh từ
hố; lỗ hổng; chỗ lõm
- 。
Cái hầm này rất sâu.
硐
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lỗ đá; hầm mỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu