砸钱

砸钱
qián
tạp tiền

bỏ tiền; chi tiêu lớn; đầu tư nhiều tiền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ tiền; chi tiêu lớn; đầu tư nhiều tiền

    • Họ đã chi rất nhiều tiền để mua một chiếc xe mới.

  2. động từ

    tốn tiền; đổ tiền vào; chi tiêu lớn

    • Họ đổ tiền vào quảng cáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng đá đập mạnh xuống, như một vòng lực bao trùm mục tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.