砸破

砸破
tạp phá

nứt; vỡ; rạn nứt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nứt; vỡ; rạn nứt

    • Anh ấy đã đập vỡ cửa sổ.

  2. động từ

    vỡ vụn; sụp đổ tan tành

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng đá đập mạnh xuống, như một vòng lực bao trùm mục tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.