破防

破防
fáng
phá phòng

phá thủ; phá phòng ngự

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phá thủ; phá phòng ngự

    • Anh ấy đã phá phòng thủ nên thua rồi.

  2. động từ

    (lóng) vỡ lòng; làm ai xấu hổ; khiến ai mất bình tĩnh

    • Anh ấy đã bị lời nói của tôi làm cho xúc động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.